Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 调查

调查

diào chá
Âm Hán-Việt: điều tra
HSK 3.0 cấp 4
điều tra
investigation

Ví dụ câu

警察正在调查这个案件。

Jǐngchá zhèngzài diàochá zhège ànjiàn.

Cảnh sát đang điều tra vụ án này.

The police are investigating this case.

Cách dùng từ này

"调查" (điều tra, khảo sát) vừa là động từ vừa là danh từ. Động từ mang tân ngữ trực tiếp: "调查 情况", "警察 正在 调查 这个 案件". Danh từ hay đi với "做" hoặc "进行": "做 一个 调查" (làm một cuộc khảo sát). Không chỉ cảnh sát điều tra, khảo sát ý kiến, thị trường cũng dùng "调查".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

调查 viết sang phồn thể là 調查 diào chá.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →