Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 无穷无尽

无穷无尽

wú qióng wú jìn
Âm Hán-Việt: vô cùng vô tận
HSK 3.0 cấp 6
vô tận/không hết
endless

Ví dụ câu

宇宙是无穷无尽的。

Yǔzhòu shì wúqióngwújìn de.

Vũ trụ là vô tận.

The universe is infinite.

Cách dùng từ này

"无穷无尽" là tính từ, mô tả sự vô hạn, không có kết thúc. Thường đứng trước danh từ hoặc làm vị ngữ sau "是". Dùng để miêu tả các hiện tượng, khái niệm không có giới hạn.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →