Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 心病

心病

xīn bìng
Âm Hán-Việt: tâm bệnh
HSK 3.0 cấp 9
bệnh tâm lý/nỗi lo
anxiety

Ví dụ câu

孩子的成绩不好,成了她的心病。

Háizi de chéngjì bù hǎo, chéng le tā de xīnbìng.

Thành tích của con không tốt đã trở thành nỗi lo của cô ấy.

Her child's poor grades have become a worry for her.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →