这里的山水秀美。
Zhèlǐ de shānshuǐ xiùměi.
Phong cảnh ở đây thanh tú hữu tình.
The scenery here is beautiful.
“秀美” (thanh tú, đẹp thanh nhã) là tính từ, tả phong cảnh, dáng vẻ hoặc chữ viết: “这里 的 山水 秀美”, “字迹 秀美”. Gần như đồng nghĩa với “秀丽”; cả hai chỉ vẻ đẹp nhẹ nhàng, còn vẻ hùng vĩ thì dùng “雄伟”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.