Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 秀美

秀美

xiù měi
Âm Hán-Việt: tú mĩ
HSK 3.0 cấp 9
thanh tú/hữu tình
elegant

Ví dụ câu

这里的山水秀美。

Zhèlǐ de shānshuǐ xiùměi.

Phong cảnh ở đây thanh tú hữu tình.

The scenery here is beautiful.

Cách dùng từ này

“秀美” (thanh tú, đẹp thanh nhã) là tính từ, tả phong cảnh, dáng vẻ hoặc chữ viết: “这里 的 山水 秀美”, “字迹 秀美”. Gần như đồng nghĩa với “秀丽”; cả hai chỉ vẻ đẹp nhẹ nhàng, còn vẻ hùng vĩ thì dùng “雄伟”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →