Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 保鲜

保鲜

bǎo xiān
Âm Hán-Việt: bảo tiên
HSK 3.0 cấp 9
giữ tươi
to keep fresh

Ví dụ câu

把食物放冰箱可以保鲜。

Bǎ shíwù fàng bīngxiāng kěyǐ bǎoxiān.

Để thức ăn vào tủ lạnh có thể giữ tươi.

Putting food in the fridge keeps it fresh.

Cách dùng từ này

"保鲜" (giữ tươi) là động từ, không mang tân ngữ, nói về thực phẩm, hoa quả được giữ tươi lâu. Hay đi sau phương pháp: "放 冰箱 可以 保鲜". Thường gặp trong các từ ghép bǎoxiānmó (màng bọc thực phẩm) và bǎoxiānqī (thời hạn giữ tươi).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

保鲜 viết sang phồn thể là 保鮮 bǎo xiān.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →