他说话很镇静。
Tā shuōhuà hěn zhènjìng.
Anh ấy nói chuyện rất bình tĩnh.
He speaks calmly.
“镇静” (bình tĩnh, điềm tĩnh) là tính từ, chỉ tâm trạng yên, không xúc động: “他 说话 很 镇静”, “保持 镇静”. Cũng làm động từ: “镇静 下来”. Nghĩa rất gần “镇定”. Trong y học, thuốc an thần gọi là “zhènjìngjì”.
镇静 viết sang phồn thể là 鎮靜 zhèn jìng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.