遇到危险要保持镇定。
Yùdào wēixiǎn yào bǎochí zhèndìng.
Khi gặp nguy hiểm phải giữ bình tĩnh.
Stay calm when in danger.
“镇定” (bình tĩnh, trấn tĩnh) là tính từ, chỉ không hoảng loạn khi gặp chuyện gấp: “遇到 危险 要 保持 镇定”. Cũng làm động từ: “镇定 下来”. Nghĩa rất gần “镇静”, hai từ thường thay nhau được; “镇定” hay dùng khi đối mặt nguy hiểm.
镇定 viết sang phồn thể là 鎮定 zhèn dìng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.