Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 拟定

拟定

nǐ dìng
Âm Hán-Việt: nghĩ định
HSK 3.0 cấp 7
soạn thảo/dự thảo
to draw up

Ví dụ câu

他拟定了一个计划。

Tā nǐdìng le yí gè jìhuà.

Anh ấy đã soạn thảo một kế hoạch.

He drafted a plan.

Cách dùng từ này

"拟定" (soạn thảo, vạch ra) là động từ văn viết, tân ngữ là kế hoạch, phương án, hợp đồng, văn bản: "拟定了 一个计划". Ý là thảo ra bản dự kiến, chưa phải bản cuối. Khác "制定" (đề ra, ban hành chính thức) và "决定" (quyết định).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

拟定 viết sang phồn thể là 擬定 nǐ dìng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →