他拟定了一个计划。
Tā nǐdìng le yí gè jìhuà.
Anh ấy đã soạn thảo một kế hoạch.
He drafted a plan.
"拟定" (soạn thảo, vạch ra) là động từ văn viết, tân ngữ là kế hoạch, phương án, hợp đồng, văn bản: "拟定了 一个计划". Ý là thảo ra bản dự kiến, chưa phải bản cuối. Khác "制定" (đề ra, ban hành chính thức) và "决定" (quyết định).
拟定 viết sang phồn thể là 擬定 nǐ dìng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.