她内心深处有很多秘密。
Tā nèixīn shēnchù yǒu hěnduō mìmì.
Trong sâu thẳm nội tâm cô ấy có nhiều bí mật.
Deep in her innermost heart, she has many secrets.
“内心” (nội tâm, trong lòng) là danh từ: “她 内心 深处 有 很多 秘密”, “内心 的 想法”.
内心 viết sang phồn thể là 內心 nèi xīn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.