Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 内心

内心

nèi xīn
Âm Hán-Việt: nội tâm
HSK 3.0 cấp 4
nội tâm
heart

Ví dụ câu

她内心深处有很多秘密。

Tā nèixīn shēnchù yǒu hěnduō mìmì.

Trong sâu thẳm nội tâm cô ấy có nhiều bí mật.

Deep in her innermost heart, she has many secrets.

Cách dùng từ này

“内心” (nội tâm, trong lòng) là danh từ: “她 内心 深处 有 很多 秘密”, “内心 的 想法”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

内心 viết sang phồn thể là 內心 nèi xīn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →