Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 手臂

手臂

shǒu bì
Âm Hán-Việt: thủ tí
HSK 3.0 cấp 6
cánh tay
arm

Ví dụ câu

他举起手臂。

Tā jǔ qǐ shǒubì.

Anh ấy giơ cánh tay lên.

He raised his arm.

Cách dùng từ này

“手臂” (cánh tay) là danh từ, chỉ phần tay từ vai đến cổ tay: “举起 手臂” (giơ tay lên), “手臂 受伤”. Khẩu ngữ hay nói “胳膊”. Khác “手”: “手” thường chỉ bàn tay hoặc nói chung.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →