我亲眼目睹了这一切。
Wǒ qīnyǎn mùdǔle zhè yīqiè.
Tôi tận mắt chứng kiến tất cả điều này.
I witnessed all of this with my own eyes.
"亲眼" là trạng từ, dùng để nhấn mạnh việc chứng kiến bằng mắt mình, thường đứng trước động từ (看到, 目睹). Thường đi kèm với các động từ chỉ quan sát. Người học thường nhầm lẫn với "亲自" (đích thân), trong khi "亲眼" nhấn mạnh mắt thấy.
亲眼 viết sang phồn thể là 親眼 qīn yǎn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.