Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 过剩

过剩

guò shèng
Âm Hán-Việt: quá thặng
HSK 3.0 cấp 8
dư thừa/thừa mứa
to be excessive

Ví dụ câu

食物过剩了。

Shíwù guò shèng le.

Thức ăn bị dư thừa.

There is an excess of food.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

过剩 viết sang phồn thể là 過剩 guò shèng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →