Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 过早

过早

guò zǎo
Âm Hán-Việt: quá tảo
HSK 3.0 cấp 8
quá sớm
premature

Ví dụ câu

你来得过早了。

Nǐ lái de guòzǎo le.

Bạn đến quá sớm rồi.

You came too early.

Cách dùng từ này

“过早” (quá sớm) thường đứng trước động từ: “过早 下 结论” (kết luận quá sớm), “不要 过早 放弃”; cũng làm bổ ngữ sau “得”: “来得 过早”. Sắc thái trang trọng hơn “太 早”, hay mang ý chê việc chưa đến lúc mà đã làm.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

过早 viết sang phồn thể là 過早 guò zǎo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →