Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 苦难

苦难

kǔ nàn
Âm Hán-Việt: khổ nạn
HSK 3.0 cấp 8
khổ nạn/gian khổ
suffering

Ví dụ câu

他经历了很多苦难。

Tā jīnglì le hěnduō kǔnàn.

Anh ấy đã trải qua nhiều khổ nạn.

He has experienced a lot of suffering.

Cách dùng từ này

Danh từ, chỉ cảnh khổ cực, tai ương kéo dài mà con người phải gánh chịu. Hay gặp: “经历 苦难” (trải qua khổ nạn), “很多苦难”, “苦难 的 生活” (cuộc sống khổ cực). Sắc thái nặng, văn viết. Khác “苦恼” là buồn phiền trong lòng, còn “苦难” là hoàn cảnh khó khăn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

苦难 viết sang phồn thể là 苦難 kǔ nàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →