Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 避难

避难

bì nàn
Âm Hán-Việt: tị nạn
HSK 3.0 cấp 9
lánh nạn/tị nạn
refuge

Ví dụ câu

他们去山上避难。

Tāmen qù shān shàng bìnàn.

Họ lên núi lánh nạn.

They went to the mountains to take refuge.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

避难 viết sang phồn thể là 避難 bì nàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →