Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 难处

难处

nán chu
Âm Hán-Việt: nan xử
HSK 3.0 cấp 9
khó khăn/điều khó xử
trouble

Ví dụ câu

这件事有很多难处。

Zhè jiàn shì yǒu hěnduō nánchu.

Việc này có nhiều khó khăn.

This matter has many difficulties.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

难处 viết sang phồn thể là 難處 nán chu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →