他的话很可信。
Tā de huà hěn kěxìn.
Lời nói của anh ấy rất đáng tin.
His words are very credible.
“可信” (đáng tin) là tính từ, dùng để đánh giá lời nói, tin tức, nguồn tin: “他 的话 很 可信”. Danh từ hay gặp: kěxìndù (độ tin cậy). Gần “可靠” (đáng tin cậy): “可靠” còn dùng cho người, máy móc làm việc ổn định.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.