Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 冷战

冷战

lěng zhàn
Âm Hán-Việt: lãnh chiến
HSK 3.0 cấp 8
chiến tranh lạnh; giận nhau không nói chuyện (khẩu ngữ)
Cold War; (fig.) silent treatment

Ví dụ câu

他们俩吵架以后冷战了三天。

Tāmen liǎ chǎojià yǐhòu lěngzhànle sān tiān.

Hai người họ cãi nhau xong thì giận nhau không nói chuyện ba ngày.

After quarreling, the two of them gave each other the silent treatment for three days.

Cách dùng từ này

“冷战” (thế đối đầu lạnh) là danh từ, nghĩa gốc chỉ thời kỳ đối đầu căng thẳng kéo dài giữa hai khối siêu cường sau năm 1945, hai bên không giao tranh trực tiếp, hay đi với “时期” (thời kỳ). Khẩu ngữ còn dùng cho hai người giận nhau, không nói chuyện: “他们 在 冷战”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

冷战 viết sang phồn thể là 冷戰 lěng zhàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →