Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 敬意

敬意

jìng yì
Âm Hán-Việt: kính ý
HSK 3.0 cấp 8
sự kính trọng
respect

Ví dụ câu

我对老师充满敬意。

Wǒ duì lǎoshī chōngmǎn jìngyì.

Tôi tràn đầy sự kính trọng đối với giáo viên.

I have great respect for the teacher.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →