他对我很冷淡。
Tā duì wǒ hěn lěng dàn.
Anh ấy rất lạnh nhạt với tôi.
He is very cold towards me.
“冷淡” (lạnh nhạt, hờ hững) là tính từ, hay đi với giới từ “对”: “他 对 我 很 冷淡”, “态度 冷淡”. Còn dùng cho buôn bán ế ẩm: “生意 冷淡”. Cũng làm động từ nghĩa là đối xử lạnh nhạt với ai. Gần nghĩa “冷漠” nhưng “冷漠” nặng hơn, chỉ sự vô cảm, dửng dưng với mọi người.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.