Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 自责

自责

zì zé
Âm Hán-Việt: tự trách
HSK 3.0 cấp 8
tự trách mình
to blame oneself

Ví dụ câu

他因为失误而自责。

Tā yīnwèi shīwù ér zìzé.

Anh ấy tự trách mình vì sai sót.

He blames himself for the mistake.

Cách dùng từ này

Động từ, nghĩa là tự trách mình. Thường không mang tân ngữ, nguyên nhân đặt trước bằng cấu trúc “因为 … 而 自责” (tự trách vì…). Hay gặp trong lời an ủi: “别 太 自责 了” (đừng tự trách mình quá), hoặc “感到 自责” (cảm thấy áy náy).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

自责 viết sang phồn thể là 自責 zì zé.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →