Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 木材

木材

mù cái
Âm Hán-Việt: mộc tài
HSK 3.0 cấp 6
gỗ/vật liệu gỗ
wood

Ví dụ câu

这张桌子是木材做的。

Zhè zhāng zhuōzi shì mùcái zuò de.

Cái bàn này làm bằng gỗ.

This table is made of wood.

Cách dùng từ này

“木材” (gỗ, vật liệu gỗ) là danh từ, chỉ gỗ đã khai thác để làm nhà, đồ đạc. Hay gặp: “木材 加工”, “用 木材 做 家具”. Khác “木头”: “木头” là cách nói thường ngày chỉ khúc gỗ, miếng gỗ; “木材” mang sắc thái nguyên liệu, kinh tế.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →