Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 木头

木头

mù tou
Âm Hán-Việt: mộc đầu
HSK 3.0 cấp 5
gỗ, đần độn
wood, log; (fig.) blockhead

Ví dụ câu

这把椅子是木头的。

Zhè bǎ yǐzi shì mùtou de.

Cái ghế này bằng gỗ.

This chair is made of wood.

Cách dùng từ này

"木头" (gỗ, khúc gỗ) là danh từ khẩu ngữ; lượng từ "块", "根". Nói đồ làm bằng gỗ: "木头 的 椅子" hoặc "是 木头 做 的". Nghĩa bóng: người đần, chậm hiểu ("像 块 木头"). "木材" là gỗ làm nguyên liệu trong xây dựng, sản xuất, dùng trong văn viết.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

木头 viết sang phồn thể là 木頭 mù tou.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →