这把椅子是木头的。
Zhè bǎ yǐzi shì mùtou de.
Cái ghế này bằng gỗ.
This chair is made of wood.
"木头" (gỗ, khúc gỗ) là danh từ khẩu ngữ; lượng từ "块", "根". Nói đồ làm bằng gỗ: "木头 的 椅子" hoặc "是 木头 做 的". Nghĩa bóng: người đần, chậm hiểu ("像 块 木头"). "木材" là gỗ làm nguyên liệu trong xây dựng, sản xuất, dùng trong văn viết.
木头 viết sang phồn thể là 木頭 mù tou.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.