Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 树木

树木

shù mù
Âm Hán-Việt: thụ mộc
HSK 3.0 cấp 5
cây cối
tree

Ví dụ câu

公园里有很多树木。

Gōngyuán lǐ yǒu hěn duō shùmù.

Trong công viên có nhiều cây cối.

There are many trees in the park.

Cách dùng từ này

"树木" (cây cối) là danh từ tập hợp, chỉ cây nói chung, không đi với số đếm: nói "一 棵 树", không nói "一 棵 树木". Hay gặp "公园 里 有 很多 树木", "种植 树木".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

树木 viết sang phồn thể là 樹木 shù mù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →