Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 树立

树立

shù lì
Âm Hán-Việt: thụ lập
HSK 3.0 cấp 6
thiết lập/xây dựng (hình tượng)
to set up

Ví dụ câu

我们要树立良好的形象。

Wǒmen yào shùlì liánghǎo de xíngxiàng.

Chúng ta phải xây dựng hình ảnh tốt.

We must establish a good image.

Cách dùng từ này

“树立” (dựng nên, xây dựng) là động từ, tân ngữ là thứ trừu tượng, tốt đẹp: “树立 榜样” (nêu gương), “树立 信心”, “树立 目标”, “树立 良好 的 形象”. Không dùng cho tổ chức: lập công ty, trường học là “成立”. Dựng vật cụ thể như cột, tượng thì dùng “立”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

树立 viết sang phồn thể là 樹立 shù lì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →