Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 确立

确立

què lì
Âm Hán-Việt: xác lập
HSK 3.0 cấp 6
xác lập
to establish

Ví dụ câu

他们确立了新的制度。

Tāmen què lì le xīn de zhìdù.

Họ đã xác lập chế độ mới.

They established a new system.

Cách dùng từ này

"确立" (xác lập) là động từ trang trọng, tân ngữ là điều trừu tượng có tính lâu dài: "确立 制度", "确立 目标", "确立 地位" (xác lập vị thế). Khác "确定" (xác định): "确定" là chốt một điều cụ thể như ngày giờ, địa điểm ("确定 时间"), còn "确立" là dựng nên một nền tảng vững chắc.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

确立 viết sang phồn thể là 確立 què lì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →