设备很完备。
Shèbèi hěn wánbèi.
Thiết bị rất đầy đủ.
The equipment is very complete.
“完备” là tính từ, nghĩa là đầy đủ, hoàn bị, không thiếu gì. Thường làm vị ngữ: “设备 很 完备”, “手续 完备” (thủ tục đầy đủ), “资料 完备”. Gần với “完整” (trọn vẹn, nguyên vẹn), nhưng “完备” nói về đủ các thành phần cần có, còn “完整” nhấn không bị sứt mẻ, tách rời.
完备 viết sang phồn thể là 完備 wán bèi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.