Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 完备

完备

wán bèi
Âm Hán-Việt: hoàn bị
HSK 3.0 cấp 7
đầy đủ/hoàn chỉnh
faultless

Ví dụ câu

设备很完备。

Shèbèi hěn wánbèi.

Thiết bị rất đầy đủ.

The equipment is very complete.

Cách dùng từ này

“完备” là tính từ, nghĩa là đầy đủ, hoàn bị, không thiếu gì. Thường làm vị ngữ: “设备 很 完备”, “手续 完备” (thủ tục đầy đủ), “资料 完备”. Gần với “完整” (trọn vẹn, nguyên vẹn), nhưng “完备” nói về đủ các thành phần cần có, còn “完整” nhấn không bị sứt mẻ, tách rời.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

完备 viết sang phồn thể là 完備 wán bèi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →