Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Động từ: cai, bỏ thói quen xấu: 戒烟 (bỏ hút thuốc), cai rượu; 他戒烟了 là anh ấy đã cai thuốc. Nghĩa đề phòng, răn: 戒备 (đề phòng) là cảnh giác sẵn sàng. Danh từ: 戒指 (nhẫn) đeo ở ngón tay.
他戒烟了。
Tā jiè yān le.
Anh ấy đã cai thuốc.
He quit smoking.