Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 茎

茎

jīng
Âm Hán-Việt: hành
HSK 3.0 cấp 7
thân cây
stalk

Phồn thể

Chữ giản thể 茎 viết sang phồn thể là 莖.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

“茎” (thân cây) là danh từ, chỉ phần thân nối rễ với lá, nhất là thân của cây cỏ, cây hoa: “植物 的 茎”, “茎 很 粗”. Đây là từ thiên về sinh học, sách vở. Phân biệt với “根” (rễ) và “叶” (lá). Thân của cây gỗ lớn trong khẩu ngữ thường gọi là shùgàn.

Ví dụ câu

这棵植物的茎很粗。

Zhè kē zhíwù de jīng hěn cū.

Thân cây này rất to.

The stem of this plant is very thick.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →