Động từ: nhai, nghiền thức ăn bằng răng: 慢慢嚼 là nhai chậm khi ăn. 咀嚼 (nhai kỹ) là từ văn viết, đọc jǔjué, còn dùng theo nghĩa bóng là nghiền ngẫm câu chữ. Khác 咬 (cắn): 咬 là một nhát cắn, còn 嚼 là nhai nhiều lần.
吃饭时要慢慢嚼。
Chīfàn shí yào mànmàn jiáo.
Khi ăn cơm phải nhai chậm.
Chew slowly when eating.