Động từ: vác trên vai: 扛着箱子 là vác cái hộp. Nghĩa bóng khẩu ngữ: gánh vác, chịu đựng trách nhiệm, áp lực, như một mình gánh hết. Phân biệt: 背 là cõng, đeo trên lưng; 抬 là hai người khiêng; 挑 là gánh bằng đòn gánh; còn 扛 là đặt lên một bên vai.
他扛着箱子。
Tā káng zhe xiāngzi.
Anh ấy vác cái hộp.
He is carrying a box on his shoulder.