Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 壳

壳

ké
Âm Hán-Việt: xác
HSK 3.0 cấp 7
vỏ; mai
shell

Phồn thể

Chữ giản thể 壳 viết sang phồn thể là 殼.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Danh từ: vỏ cứng bên ngoài. Khẩu ngữ đọc ké: 鸡蛋壳 là vỏ trứng gà, vỏ lạc, vỏ điện thoại. 贝壳 (vỏ sò) cũng đọc ké ở âm sau. Trong một số từ văn viết đọc qiào, như vỏ trái đất. Khác 皮: 皮 là lớp vỏ mềm, mỏng (vỏ chuối, da), còn 壳 là lớp vỏ cứng.

Ví dụ câu

鸡蛋壳很脆。

Jīdàn ké hěn cuì.

Vỏ trứng gà rất giòn.

The eggshell is very fragile.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「壳」