Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 坑

坑

kēng
Âm Hán-Việt: khanh
HSK 3.0 cấp 7
hố/bẫy
pit

Cách dùng chữ này

Danh từ: hố, chỗ lõm trên mặt đất: trên đường 有一个坑 là có một cái hố. Động từ khẩu ngữ: lừa, gài cho người khác chịu thiệt, như bị bán đắt, bị lừa tiền. Nghĩa bóng 'đào hố' cho người khác nhảy là gài bẫy họ.

Ví dụ câu

路上有一个坑。

Lùshàng yǒu yíge kēng.

Trên đường có một cái hố.

There is a pit on the road.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →