Danh từ: hố, chỗ lõm trên mặt đất: trên đường 有一个坑 là có một cái hố. Động từ khẩu ngữ: lừa, gài cho người khác chịu thiệt, như bị bán đắt, bị lừa tiền. Nghĩa bóng 'đào hố' cho người khác nhảy là gài bẫy họ.
路上有一个坑。
Lùshàng yǒu yíge kēng.
Trên đường có một cái hố.
There is a pit on the road.