他决定戒烟了。
Tā juédìng jiè yān le.
Anh ấy quyết định bỏ hút thuốc rồi.
He decided to quit smoking.
"戒烟" (bỏ thuốc lá) là động từ li hợp, không mang tân ngữ: "他 决定 戒烟 了"; có thể chen thành phần vào giữa: "戒 了 烟". Cùng khuôn với jièjiǔ (bỏ rượu). Chữ "戒" ở đây là kiêng, bỏ hẳn một thói quen.
戒烟 viết sang phồn thể là 戒煙 jiè yān.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.