他经受了很多困难。
Tā jīngshòu le hěnduō kùnnán.
Anh ấy đã trải qua nhiều khó khăn.
He has endured many difficulties.
Động từ, nghĩa là trải qua và chịu đựng (thử thách, khó khăn). Cụm rất hay gặp: 经受 考验 (chịu thử thách), 经受 困难, 经受 住 (chịu đựng được). Phân biệt với 经历: 经历 chỉ việc đã từng qua, trung tính, còn 经受 nhấn mạnh phải gánh chịu.
经受 viết sang phồn thể là 經受 jīng shòu.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.