Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 经受

经受

jīng shòu
Âm Hán-Việt: kinh thụ
HSK 3.0 cấp 7
trải qua/chịu đựng
to undergo (hardship)

Ví dụ câu

他经受了很多困难。

Tā jīngshòu le hěnduō kùnnán.

Anh ấy đã trải qua nhiều khó khăn.

He has endured many difficulties.

Cách dùng từ này

Động từ, nghĩa là trải qua và chịu đựng (thử thách, khó khăn). Cụm rất hay gặp: 经受 考验 (chịu thử thách), 经受 困难, 经受 住 (chịu đựng được). Phân biệt với 经历: 经历 chỉ việc đã từng qua, trung tính, còn 经受 nhấn mạnh phải gánh chịu.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

经受 viết sang phồn thể là 經受 jīng shòu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →