他有很多顾虑。
Tā yǒu hěn duō gùlǜ.
Anh ấy có nhiều lo ngại.
He has many concerns.
“顾虑” là danh từ (điều lo ngại, băn khoăn) và cũng là động từ (e ngại nên chần chừ). Hay đi với “有”, “消除”: “有 很多 顾虑”, gạt bỏ băn khoăn (dǎxiāo gùlǜ). Khác “考虑” (suy nghĩ, cân nhắc) mang tính trung tính; “顾虑” luôn có ý lo lắng khiến không dám làm.
顾虑 viết sang phồn thể là 顧慮 gù lǜ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.