Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 无忧无虑

无忧无虑

wú yōu wú lǜ
Âm Hán-Việt: vô ưu vô lự
HSK 3.0 cấp 7
vô lo vô nghĩ
carefree and without worries (idiom)

Ví dụ câu

小时候我们无忧无虑地玩耍。

Xiǎoshíhou wǒmen wú yōu wú lǜ de wánshuǎ.

Thời thơ ấu chúng tôi vô lo vô nghĩ vui chơi.

When we were children, we played carefree.

Cách dùng từ này

“无忧无虑” (vô lo vô nghĩ) là thành ngữ, tả trạng thái không có gì phải lo nghĩ, thường nói về tuổi thơ, cuộc sống yên vui. Làm trạng ngữ với “地”: “小时候 我们 无忧无虑 地 玩耍”, hoặc làm định ngữ với “的”: “无忧无虑 的 生活”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

无忧无虑 viết sang phồn thể là 無憂無慮 wú yōu wú lǜ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →