他因事故伤残了。
Tā yīn shìgù shāngcán le.
Anh ấy bị tàn tật vì tai nạn.
He was disabled due to an accident.
“伤残” là động từ và danh từ, nghĩa là bị thương dẫn tới tàn tật, mất một phần khả năng lao động. Hay làm định ngữ: “伤残 人员”, “伤残 军人”, hoặc làm vị ngữ: “他 在 事故 中 伤残 了”. Khác “受伤” (bị thương nói chung, có thể lành hẳn).
伤残 viết sang phồn thể là 傷殘 shāng cán.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.