Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 喜事

喜事

xǐ shì
Âm Hán-Việt: hỉ sự
HSK 3.0 cấp 6
chuyện vui/dịp vui
happy occasion

Ví dụ câu

他家最近有喜事,儿子结婚了。

Tā jiā zuìjìn yǒu xǐshì, érzi jiéhūn le.

Nhà anh ấy gần đây có chuyện vui, con trai kết hôn rồi.

His family has a happy event recently; his son got married.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →