他负责人事。
Tā fùzé rénshì.
Anh ấy phụ trách nhân sự.
He is in charge of personnel.
“人事” (nhân sự) là danh từ, hay chỉ công việc tuyển dụng, bố trí, quản lý người trong cơ quan: “负责 人事”, “人事 部门”, “人事 变动” (thay đổi nhân sự). Cũng gặp trong thành ngữ bù xǐng rén shì (bất tỉnh nhân sự).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.