Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 分享

分享

fēn xiǎng
Âm Hán-Việt: phân hưởng
HSK 3.0 cấp 5
chia sẻ, cùng hưởng
share (joy/rights/etc.), partake of

Ví dụ câu

我喜欢和朋友分享美食。

Wǒ xǐhuān hé péngyou fēnxiǎng měishí.

Tôi thích chia sẻ đồ ăn ngon với bạn bè.

I like to share delicious food with friends.

Cách dùng từ này

"分享" (chia sẻ) là động từ, tân ngữ là niềm vui, kinh nghiệm, đồ ăn, thông tin: "分享 经验", "分享 快乐". Cấu trúc hay gặp: "和/跟 + người + 分享 + cái gì": "和 朋友 分享 美食". Khác "共享" (dùng chung một nguồn): "共享 资源".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →