Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 困难

困难

kùn nan
Âm Hán-Việt: khốn nan
HSK 3.0 cấp 4
khó khăn
difficult

Ví dụ câu

遇到困难不要放弃。

Yùdào kùnnán búyào fàngqì.

Gặp khó khăn đừng bỏ cuộc.

Don't give up when you encounter difficulties.

Cách dùng từ này

"困难" (khó khăn) vừa là danh từ vừa là tính từ. Làm danh từ: "遇到 困难", "克服 困难", "有 什么 困难". Làm tính từ: "生活 很 困难", "呼吸 困难". Gần nghĩa "难", nhưng "困难" trang trọng hơn và làm được danh từ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

困难 viết sang phồn thể là 困難 kùn nan.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →