Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 千克

千克

qiān kè
Âm Hán-Việt: thiên khắc
HSK 3.0 cấp 4
kilôgam
kilogram

Ví dụ câu

这些苹果有两千克。

Zhèxiē píngguǒ yǒu liǎng qiānkè.

Chỗ táo này nặng hai kilôgam.

These apples weigh two kilograms.

Cách dùng từ này

"千克" (kilôgam) là lượng từ đo khối lượng, đứng sau số: "一 千克 苹果", "五 千克". Trong đời sống, người Trung hay dùng "公斤" (cũng là kilôgam) và "斤" (nửa cân, 500 gam) khi đi chợ. "克" là gam.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →