你千万要小心。
Nǐ qiānwàn yào xiǎoxīn.
Bạn nhất định phải cẩn thận.
You must be careful.
"千万" là phó từ, nghĩa "nhất định, dù thế nào cũng", dùng để dặn dò, khuyên nhủ. Đứng trước "要", "别", "不要" hoặc động từ: "你 千万 要 小心", "千万 别 忘 了". Hay đi với phủ định: "千万 不要 告诉 他". Ngoài ra "千万" còn là số từ "mười triệu".
千万 viết sang phồn thể là 千萬 qiān wàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.