Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 万物

万物

wàn wù
Âm Hán-Việt: vạn vật
HSK 3.0 cấp 6
vạn vật
all things; everything in nature

Ví dụ câu

春天来了,万物开始生长。

Chūntiān lái le, wànwù kāishǐ shēngzhǎng.

Mùa xuân đến, vạn vật bắt đầu sinh sôi.

Spring has come and everything begins to grow.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

万物 viết sang phồn thể là 萬物 wàn wù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →