他保护了自己的财物。
Tā bǎohù le zìjǐ de cáiwù.
Anh ấy đã bảo vệ tài sản của mình.
He protected his property.
财物 viết sang phồn thể là 財物 cái wù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.