他在公司负责财务工作。
Tā zài gōngsī fùzé cáiwù gōngzuò.
Anh ấy phụ trách công việc tài chính trong công ty.
He is in charge of financial work in the company.
“财务” (tài vụ) là danh từ, chỉ công việc quản lý thu chi, sổ sách tiền bạc của một cơ quan, công ty: “负责 财务 工作”, “财务 部” (phòng tài vụ). So với “财政” (tài chính công) là thu chi ngân sách quốc gia, và “金融” (tài chính) là lĩnh vực tiền tệ, ngân hàng, chứng khoán.
财务 viết sang phồn thể là 財務 cái wù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.