Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 事务

事务

shì wù
Âm Hán-Việt: sự vụ
HSK 3.0 cấp 6
sự vụ, công việc
affairs, matters, business

Ví dụ câu

他负责公司日常事务。

Tā fùzé gōngsī rìcháng shìwù.

Anh ấy phụ trách công việc hàng ngày của công ty.

He is in charge of the company's daily affairs.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

事务 viết sang phồn thể là 事務 shì wù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →