Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 之后

之后

zhī hòu
Âm Hán-Việt: chi hậu
HSK 3.0 cấp 4
sau đó, sau khi
later, behind, at the back of, after

Ví dụ câu

吃饭之后我去散步。

Chīfàn zhīhòu wǒ qù sànbù.

Sau khi ăn cơm tôi đi dạo.

After eating, I go for a walk.

Cách dùng từ này

“之后” (sau, sau khi) là danh từ chỉ thời gian, đứng SAU mốc: “吃饭 之后 我 去 散步”, “毕业 之后”. Đứng đầu câu thì nghĩa “sau đó”. Gần nghĩa “以后”; nhưng “以后” đứng một mình còn chỉ tương lai nói chung (“以后 再 说”), còn “之后” thường cần một mốc trước nó.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

之后 viết sang phồn thể là 之後 zhī hòu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →