他用绝招赢得了比赛。
Tā yòng jué zhāo yíngdé le bǐsài.
Anh ấy dùng tuyệt chiêu để thắng trận đấu.
He used a special trick to win the game.
“绝招” (tuyệt chiêu, ngón độc) là danh từ, chỉ chiêu thức hay cách làm hiểm hóc người khác khó nghĩ ra, lượng từ “个”. Hay đi với “用”, “有”: “他 用 绝招 赢得 了 比赛”. Dùng cả trong đời thường: “学习 的 绝招”.
绝招 viết sang phồn thể là 絕招 jué zhāo.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.